Vn Index

CafeF - Thông tin và dữ liệu tài chính chứng khoán Việt Nam | CafeF.vn
  Trang chủ 
  Thống kê cổ phiếu theo thời gian
  
Sàn
Giá hiện tại
(+/- %) giá trong 5 phiên
Chi tiết KLGD khớp lệnh gần đây
TB 20 phiên trước
TB 5 phiên trước
Ngày
22-11
Ngày
23-11
Ngày
24-11
Ngày
25-11
Hôm nay
26-11
So sánh KLGD hôm nay
với phiên trước
với TB 5 phiên trước
với TB 20 phiên trước
Biểu đồ đặt lệnh
SRC 19.8 (4.8%)   21.47%   19.8 21.47 52,062   87,618   173,820   120,120   87,520   18,250   99,230   5.44   1.13   1.91  
 
 
FBT 9.9 (0.0%)   17.85%   9.9 17.85 9,848   20,670   6,370   5,220   47,750   10,970   3,020   0.28   0.15   0.31  
 
 
TS4 18.6 (4.5%)   16.25%   18.6 16.25 82,734   102,594   122,360   64,670   187,220   87,460   301,200   3.44   2.94   3.64  
 
 
HLG 12.3 (4.2%)   14.95%   12.3 14.95 164,064   206,122   208,900   142,010   156,940   279,840   261,100   0.93   1.27   1.59  
 
 
SC5 36.5 (4.9%)   14.77%   36.5 14.77 36,678   44,074   38,280   33,360   26,530   93,760   173,930   1.86   3.95   4.74  
 
 
KSH 34.1 (4.9%)   14.42%   34.1 14.42 2,859   4,630   1,250   8,450   2,340   4,430   8,350   1.88   1.80   2.92  
 
 
FDC 24.8 (2.5%)   14.28%   24.8 14.28 98,099   110,656   77,320   130,310   196,640   61,480   115,050   1.87   1.04   1.17  
 
 
VHG 14.2 (3.6%)   13.60%   14.2 13.6 243,303   245,920   225,740   91,070   582,080   200,840   796,530   3.97   3.24   3.27  
 
 
SAM 18.4 (0.0%)   13.58%   18.4 13.58 249,371   436,866   228,660   423,280   358,900   688,810   543,320   0.79   1.24   2.18  
 
 
VES 11.8 (4.4%)   13.46%   11.8 13.46 54,008   79,680   63,500   80,670   87,010   134,300   213,510   1.59   2.68   3.95  
 
 
DQC 17.9 (4.7%)   13.29%   17.9 13.29 118,657   99,686   63,960   53,150   158,870   116,070   246,660   2.13   2.47   2.08  
 
 
VPH 23 (4.5%)   12.74%   23 12.74 73,444   62,210   43,260   35,610   134,720   90,840   49,670   0.55   0.80   0.68  
 
 
HSG 17.1 (1.8%)   12.50%   17.1 12.5 349,605   502,302   326,100   370,300   347,150   1,041,640   502,480   0.48   1.00   1.44  
 
 
TDC 19.6 (4.8%)   12.00%   19.6 12 107,029   73,196   42,080   48,980   85,950   107,600   206,870   1.92   2.83   1.93  
 
 
VNE 10.3 (4.0%)   11.95%   10.3 11.95 715,667   1,034,930   682,710   737,380   1,723,080   772,400   2,873,420   3.72   2.78   4.02  
 
 
KSA 43 (-0.7%)   11.68%   43 11.68 43,903   47,064   14,280   31,610   35,560   120,710   15,740   0.13   0.33   0.36  
 
 
DXV 13.4 (4.7%)   11.66%   13.4 11.66 34,476   28,120   20,410   5,600   14,400   71,850   35,180   0.49   1.25   1.02  
 
 
L10 22.3 (0.0%)   11.50%   22.3 11.5 112,892   93,608   66,630   38,530   159,490   154,370   56,160   0.36   0.60   0.50  
 
 
CAD 7.1 (4.4%)   10.93%   7.1 10.93 60,862   58,716   38,770   29,040   76,570   86,120   153,060   1.78   2.61   2.51  
 
 
PPI 23.5 (3.5%)   10.32%   23.5 10.32 196,495   183,570   152,260   128,080   89,890   253,890   328,840   1.30   1.79   1.67  
 
 
                           
(*) Thay đổi giá theo thời gian được tính bằng giá đóng của điều chỉnh
(*) Biểu đồ đặt lệnh hiển thị tỷ lệ Trung bình 1 lệnh mua / Trung bình 1 lệnh bán 5 phiên gần nhất

Thứ Tư, 26 tháng 12, 2007

Cộng đồng nguồn mở chào đón Fedora 8

Fedora 8 chính thức ra mắt nhằm cạnh tranh với đối thủ Ubuntu, làm nức lòng các fan đang kỳ vọng vào những tính năng nổi bật được trang bị cho phiên bản mới này.

Dựa trên nhân Linux 2.6.23, Fedora 8 bao gồm phiên bản GNOME 2.20 cho môi trường desktop, cùng một Theme Nodoka mới được tạo riêng cho phiên bản 8. Ngoài ra, ứng dụng Online Desktop hướng đến mục tiêu hợp nhất nhiều dịch vụ trực tuyến cho người dùng có trình độ kỹ thuật. Cửa sổ quản lý hiệu ứng 3D Compiz Fusion được đưa vào danh sách cài đặt mặc định trong Fedora 8.

Về giao diện, đội ngũ thiết kế đồ họa Fedora Art đã sáng tạo biểu tượng "Vô cực" (Infinity) cho phiên bản 8. Giao diện đồ họa thân thiện với người dùng và bắt mắt hơn. Người dùng mới tập làm quen với Linux sẽ không còn cảm giác bối rối với giao diện câu lệnh mà thay vào đó là giao diện đồ họa rất đẹp của Fedora 8.


Hơn nữa, Fedora 8 có khá nhiều thành phần và tính năng được thay đổi, cải tiến. Sau đây là một vài tính năng được cải thiện so với phiên bản trước:

- PulseAudio: dùng để quản lý audio, được cài đặt sẵn và kích hoạt mặc định. PulseAudio là hệ thống máy chủ âm thanh mới, tương thích với hầu hết các hệ thống âm thanh Linux và hỗ trợ "chuyển đổi nóng" cho ngõ ra audio, bộ điều khiển âm lượng (volume) riêng cho từng luồng âm thanh và audio mạng.

- Cải tiến bộ quản lý nguồn, tăng mức độ hỗ trợ các thiết bị Bluetooth, mức độ kết hợp với hệ thống của các công cụ và đồ họa người dùng tốt hơn cho những máy tính xách tay. Các nhà phát triển cũng được Redhat lưu ý qua môi trường Java mở và miễn phí IcedTea được cài đặt mặc định, xuất phát từ OpenJDK. Phiên bản mới của Eclipse 3.3 mang tên Europa là môi trường phát triển cũng được tích hợp vào trong desktop.

- Việc quản lý mạng không dây (Wireless) trở nên rất dễ dàng trong Fedora 8 với sự giúp sức của NetworkManager 0.7 đã được tái tạo lại. Nhóm phát triển Fedora hi vọng sẽ đưa NetworkManager trở thành công cụ quản lý mạng duy nhất và mặc định trong các phiên bản Fedora sắp tới.

- Khả năng hỗ trợ tính ảo hóa tăng thêm một bậc khi Fedora giới thiệu chức năng quản lý bảo mật từ xa cho Xen, KVM và QEMU.

- Về bảo mật, Fedora 8 bổ sung thêm công cụ cấu hình tường lửa qua giao diện đồ họa, chức năng Kiosk thông qua SELinux và hỗ trợ cho SHA256, SHA512 trong gói glibc so với trước đây chỉ có DES và MD5.

Ngoài ra, còn phải kể đến những công cụ mới như: Bookmarks, TexLive 2007, Rsyslog, XULrunner, KDE4, Codec Buddy, BigBoard...

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét